Nói không nói có
Direct English translation
Say that what is not is.
Equivalent English version
Bear false witness
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói gian dối, bịa đặt, biến điều không có thành có bằng lời nói để vu oan hoặc hại người khác. Thường dùng để chê trách kẻ nói năng thất đức, điêu bạc.
English explanation
Refers to speaking deceitfully, inventing things and turning what is not true into something claimed to be true. It is used to condemn malicious falsehood, especially speech that harms or falsely accuses others.
Variants